唱片 đọc là chàngpiàn, nghĩa là đĩa nhạc, đĩa than. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
唱片
chàngpiàn
đĩa nhạc, đĩa than
danh từ
Ví dụ với 唱片
爸爸有很多旧唱片。
Bàba yǒu hěn duō jiù chàngpiàn.
Bố tôi có rất nhiều đĩa nhạc cũ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ đĩa than hoặc đĩa/album nhạc; lượng từ: 张.
Cách viết 唱片 (thứ tự nét)
唱… nét
片… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 唱片
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 唱 | chàng | 口 | 11 |
| 片 | piàn | 片 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 唱片
唱片 tiếng Trung là gì?
唱片 (chàngpiàn) nghĩa là đĩa nhạc, đĩa than (danh từ).
唱片 đọc thế nào?
唱片 đọc là chàngpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 唱片 thế nào?
Ví dụ: 爸爸有很多旧唱片。 (Bàba yǒu hěn duō jiù chàngpiàn.) nghĩa là: Bố tôi có rất nhiều đĩa nhạc cũ.
唱片 thuộc cấp HSK mấy?
唱片 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet