财富 đọc là cáifù, nghĩa là của cải, tài sản; giá trị quý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
财富
cáifù
của cải, tài sản; giá trị quý
danh từ
Ví dụ với 财富
健康是最大的财富。
Jiànkāng shì zuì dà de cáifù.
Sức khỏe là của cải lớn nhất.
Lưu ý khi dùng
Dùng cả nghĩa bóng: 精神财富 (của cải tinh thần).
Cách viết 财富 (thứ tự nét)
财… nét
富… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 财富
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 财 | cái | 贝 | 7 |
| 富 | fù | 宀 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 财富
财富 tiếng Trung là gì?
财富 (cáifù) nghĩa là của cải, tài sản; giá trị quý (danh từ).
财富 đọc thế nào?
财富 đọc là cáifù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 财富 thế nào?
Ví dụ: 健康是最大的财富。 (Jiànkāng shì zuì dà de cáifù.) nghĩa là: Sức khỏe là của cải lớn nhất.
财富 thuộc cấp HSK mấy?
财富 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet