财产 đọc là cáichǎn, nghĩa là tài sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
财产
cáichǎn
tài sản
danh từ

Ví dụ với 财产

他把财产都给了孩子。
Tā bǎ cáichǎn dōu gěi le háizi.
Ông ấy chia hết tài sản cho con.

Cách viết 财产 (thứ tự nét)

财… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 财产

ChữPinyinBộ thủSố nét
财cái贝7
产chǎn亠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 财产

财产 tiếng Trung là gì?

财产 (cáichǎn) nghĩa là tài sản (danh từ).

财产 đọc thế nào?

财产 đọc là cáichǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 财产 thế nào?

Ví dụ: 他把财产都给了孩子。 (Tā bǎ cáichǎn dōu gěi le háizi.) nghĩa là: Ông ấy chia hết tài sản cho con.

财产 thuộc cấp HSK mấy?

财产 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet