擦 đọc là cā, nghĩa là lau, chùi; bôi, thoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
擦
cā
lau, chùi; bôi, thoa
động từBộ thủ 扌17 nét

Ví dụ với 擦

请把桌子擦一下。
Qǐng bǎ zhuōzi cā yíxià.
Xin lau bàn một chút.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa bôi, thoa (擦药) và sượt qua.

Cách viết 擦 (thứ tự nét)

擦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 擦

擦 tiếng Trung là gì?

擦 (cā) nghĩa là lau, chùi; bôi, thoa (động từ).

擦 đọc thế nào?

擦 đọc là cā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 擦 thế nào?

Ví dụ: 请把桌子擦一下。 (Qǐng bǎ zhuōzi cā yíxià.) nghĩa là: Xin lau bàn một chút.

擦 thuộc cấp HSK mấy?

擦 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet