表情 đọc là biǎoqíng, nghĩa là nét mặt, biểu cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
表情
biǎoqíng
nét mặt, biểu cảm
danh từ
Ví dụ với 表情
他的表情很奇怪。
Tā de biǎoqíng hěn qíguài.
Nét mặt anh ấy trông lạ lắm.
Lưu ý khi dùng
Khi nhắn tin còn chỉ emoji, sticker: 发表情 (gửi sticker).
Cách viết 表情 (thứ tự nét)
表… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 表情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 表情
表情 tiếng Trung là gì?
表情 (biǎoqíng) nghĩa là nét mặt, biểu cảm (danh từ).
表情 đọc thế nào?
表情 đọc là biǎoqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表情 thế nào?
Ví dụ: 他的表情很奇怪。 (Tā de biǎoqíng hěn qíguài.) nghĩa là: Nét mặt anh ấy trông lạ lắm.
表情 thuộc cấp HSK mấy?
表情 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet