避 đọc là bì, nghĩa là tránh, né; lánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
避
bì
tránh, né; lánh
động từBộ thủ 辶16 nét

Ví dụ với 避

我们找个地方避雨吧。
Wǒmen zhǎo ge dìfang bì yǔ ba.
Mình tìm chỗ nào trú mưa đi.

Lưu ý khi dùng

Ít dùng độc lập; hay gặp: 避免, 避雨, 躲避.

Cách viết 避 (thứ tự nét)

避… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 避

避 tiếng Trung là gì?

避 (bì) nghĩa là tránh, né; lánh (động từ).

避 đọc thế nào?

避 đọc là bì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 避 thế nào?

Ví dụ: 我们找个地方避雨吧。 (Wǒmen zhǎo ge dìfang bì yǔ ba.) nghĩa là: Mình tìm chỗ nào trú mưa đi.

避 thuộc cấp HSK mấy?

避 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet