抱 đọc là bào, nghĩa là ôm, bế; ấp ủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
抱
bào
ôm, bế; ấp ủ
động từBộ thủ 扌8 nét
Ví dụ với 抱
妈妈抱着孩子上楼。
Māma bàozhe háizi shàng lóu.
Mẹ bế con lên lầu.
Lưu ý khi dùng
抱 là ôm/bế trong tay; ôm nhau là 拥抱. Cũng gặp trong 抱歉 (xin lỗi), 抱怨 (than phiền).
Cách viết 抱 (thứ tự nét)
抱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抱
抱 tiếng Trung là gì?
抱 (bào) nghĩa là ôm, bế; ấp ủ (động từ).
抱 đọc thế nào?
抱 đọc là bào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抱 thế nào?
Ví dụ: 妈妈抱着孩子上楼。 (Māma bàozhe háizi shàng lóu.) nghĩa là: Mẹ bế con lên lầu.
抱 thuộc cấp HSK mấy?
抱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet