爱国 đọc là àiguó, nghĩa là yêu nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
爱国
àiguó
yêu nước
động từ
Ví dụ với 爱国
他是一个很爱国的人。
Tā shì yí ge hěn àiguó de rén.
Anh ấy là người rất yêu nước.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (爱∥国) nhưng thường dùng như tính từ: 很爱国, 爱国的人.
Cách viết 爱国 (thứ tự nét)
爱… nét
国… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 爱国
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | 爫 | 10 |
| 国 | guó | 囗 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 爱国
爱国 tiếng Trung là gì?
爱国 (àiguó) nghĩa là yêu nước (động từ).
爱国 đọc thế nào?
爱国 đọc là àiguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱国 thế nào?
Ví dụ: 他是一个很爱国的人。 (Tā shì yí ge hěn àiguó de rén.) nghĩa là: Anh ấy là người rất yêu nước.
爱国 thuộc cấp HSK mấy?
爱国 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet