自然 đọc là zìrán, nghĩa là thiên nhiên; tự nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
自然
zìrán
thiên nhiên; tự nhiên
danh từ

Ví dụ với 自然

我喜欢大自然。
Wǒ xǐhuan dàzìrán.
Tôi thích thiên nhiên.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: thiên nhiên (大自然). Tính từ: tự nhiên (很自然). Phó từ: dĩ nhiên.

Cách viết 自然 (thứ tự nét)

自… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自然

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
然rán灬12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 自然

自然 tiếng Trung là gì?

自然 (zìrán) nghĩa là thiên nhiên; tự nhiên (danh từ).

自然 đọc thế nào?

自然 đọc là zìrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自然 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢大自然。 (Wǒ xǐhuan dàzìrán.) nghĩa là: Tôi thích thiên nhiên.

自然 thuộc cấp HSK mấy?

自然 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet