制造 đọc là zhìzào, nghĩa là chế tạo; sản xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
制造
zhìzào
chế tạo; sản xuất
động từ
Ví dụ với 制造
这些手机是在中国制造的。
Zhèxiē shǒujī shì zài Zhōngguó zhìzào de.
Những chiếc điện thoại này được sản xuất tại Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Thiên về sản xuất công nghiệp (中国制造 = Made in China). Nghĩa bóng: 制造麻烦 (gây rắc rối).
Cách viết 制造 (thứ tự nét)
制… nét
造… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 制造
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
| 造 | zào | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 制造
制造 tiếng Trung là gì?
制造 (zhìzào) nghĩa là chế tạo; sản xuất (động từ).
制造 đọc thế nào?
制造 đọc là zhìzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 制造 thế nào?
Ví dụ: 这些手机是在中国制造的。 (Zhèxiē shǒujī shì zài Zhōngguó zhìzào de.) nghĩa là: Những chiếc điện thoại này được sản xuất tại Trung Quốc.
制造 thuộc cấp HSK mấy?
制造 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet