只是 đọc là zhǐshì, nghĩa là chỉ là; chỉ có điều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
只是
zhǐshì
chỉ là; chỉ có điều
phó từ; liên từ

Ví dụ với 只是

这个很好,只是有点贵。
Zhège hěn hǎo, zhǐshì yǒudiǎn guì.
Cái này tốt, chỉ có điều hơi đắt.

Lưu ý khi dùng

Làm liên từ: "nhưng, chỉ có điều" (nêu hạn chế nhẹ).

Cách viết 只是 (thứ tự nét)

只… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 只是

ChữPinyinBộ thủSố nét
只zhǐ口5
是shì日9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 只是

只是 tiếng Trung là gì?

只是 (zhǐshì) nghĩa là chỉ là; chỉ có điều (phó từ; liên từ).

只是 đọc thế nào?

只是 đọc là zhǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 只是 thế nào?

Ví dụ: 这个很好,只是有点贵。 (Zhège hěn hǎo, zhǐshì yǒudiǎn guì.) nghĩa là: Cái này tốt, chỉ có điều hơi đắt.

只是 thuộc cấp HSK mấy?

只是 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet