杂志 đọc là zázhì, nghĩa là tạp chí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
杂志
zázhì
tạp chí
danh từ
Ví dụ với 杂志
我在看一本杂志。
Wǒ zài kàn yì běn zázhì.
Tôi đang xem một cuốn tạp chí.
Cách viết 杂志 (thứ tự nét)
杂… nét
志… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 杂志
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 杂 | zá | 木 | 6 |
| 志 | zhì | 心 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 杂志
杂志 tiếng Trung là gì?
杂志 (zázhì) nghĩa là tạp chí (danh từ).
杂志 đọc thế nào?
杂志 đọc là zázhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杂志 thế nào?
Ví dụ: 我在看一本杂志。 (Wǒ zài kàn yì běn zázhì.) nghĩa là: Tôi đang xem một cuốn tạp chí.
杂志 thuộc cấp HSK mấy?
杂志 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet