预习 đọc là yùxí, nghĩa là chuẩn bị bài trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
预习
yùxí
chuẩn bị bài trước
động từ

Ví dụ với 预习

上课前要先预习。
Shàngkè qián yào xiān yùxí.
Trước khi vào học phải chuẩn bị bài.

Lưu ý khi dùng

Khác 复习 (ôn bài cũ).

Cách viết 预习 (thứ tự nét)

预… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 预习

ChữPinyinBộ thủSố nét
预yù页10
习xí冫3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 预习

预习 tiếng Trung là gì?

预习 (yùxí) nghĩa là chuẩn bị bài trước (động từ).

预习 đọc thế nào?

预习 đọc là yùxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 预习 thế nào?

Ví dụ: 上课前要先预习。 (Shàngkè qián yào xiān yùxí.) nghĩa là: Trước khi vào học phải chuẩn bị bài.

预习 thuộc cấp HSK mấy?

预习 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet