因此 đọc là yīncǐ, nghĩa là vì vậy; do đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
因此
yīncǐ
vì vậy; do đó
liên từ

Ví dụ với 因此

他很努力,因此成绩很好。
Tā hěn nǔlì, yīncǐ chéngjì hěn hǎo.
Anh ấy rất chăm chỉ nên thành tích rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 所以; đứng đầu vế sau.

Cách viết 因此 (thứ tự nét)

因… nét
此… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 因此

ChữPinyinBộ thủSố nét
因yīn囗6
此cǐ止6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 因此

因此 tiếng Trung là gì?

因此 (yīncǐ) nghĩa là vì vậy; do đó (liên từ).

因此 đọc thế nào?

因此 đọc là yīncǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 因此 thế nào?

Ví dụ: 他很努力,因此成绩很好。 (Tā hěn nǔlì, yīncǐ chéngjì hěn hǎo.) nghĩa là: Anh ấy rất chăm chỉ nên thành tích rất tốt.

因此 thuộc cấp HSK mấy?

因此 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet