一方面 đọc là yìfāngmiàn, nghĩa là một mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
一方面
yìfāngmiàn
một mặt
cụm từ

Ví dụ với 一方面

一方面太贵,另一方面太远。
Yìfāngmiàn tài guì, lìng yìfāngmiàn tài yuǎn.
Một mặt thì quá đắt, mặt khác thì quá xa.

Lưu ý khi dùng

Cặp 一方面…,(另)一方面…: nêu hai mặt của vấn đề.

Cách viết 一方面 (thứ tự nét)

一… nét
方… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一方面

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yì一1
方fāng方4
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 一方面

一方面 tiếng Trung là gì?

一方面 (yìfāngmiàn) nghĩa là một mặt (cụm từ).

一方面 đọc thế nào?

一方面 đọc là yìfāngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一方面 thế nào?

Ví dụ: 一方面太贵,另一方面太远。 (Yìfāngmiàn tài guì, lìng yìfāngmiàn tài yuǎn.) nghĩa là: Một mặt thì quá đắt, mặt khác thì quá xa.

一方面 thuộc cấp HSK mấy?

一方面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet