以来 đọc là yǐlái, nghĩa là kể từ; từ khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
以来
yǐlái
kể từ; từ khi
danh từ

Ví dụ với 以来

十年以来,这里变化很大。
Shí nián yǐlái, zhèlǐ biànhuà hěn dà.
Mười năm nay, nơi này thay đổi rất lớn.

Lưu ý khi dùng

Mẫu: khoảng thời gian/sự kiện + 以来 = từ… đến nay.

Cách viết 以来 (thứ tự nét)

以… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 以来

ChữPinyinBộ thủSố nét
以yǐ人4
来lái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 以来

以来 tiếng Trung là gì?

以来 (yǐlái) nghĩa là kể từ; từ khi (danh từ).

以来 đọc thế nào?

以来 đọc là yǐlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 以来 thế nào?

Ví dụ: 十年以来,这里变化很大。 (Shí nián yǐlái, zhèlǐ biànhuà hěn dà.) nghĩa là: Mười năm nay, nơi này thay đổi rất lớn.

以来 thuộc cấp HSK mấy?

以来 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet