羊 đọc là yáng, nghĩa là dê; cừu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
羊
yáng
dê; cừu
danh từBộ thủ 羊6 nét
Ví dụ với 羊
山上有很多羊。
Shān shang yǒu hěn duō yáng.
Trên núi có rất nhiều dê, cừu.
Lưu ý khi dùng
羊 chỉ chung dê và cừu; 羊肉 (thịt dê, cừu) là món rất phổ biến ở miền bắc Trung Quốc.
Cách viết 羊 (thứ tự nét)
羊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 羊
羊 tiếng Trung là gì?
羊 (yáng) nghĩa là dê; cừu (danh từ).
羊 đọc thế nào?
羊 đọc là yáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 羊 thế nào?
Ví dụ: 山上有很多羊。 (Shān shang yǒu hěn duō yáng.) nghĩa là: Trên núi có rất nhiều dê, cừu.
羊 thuộc cấp HSK mấy?
羊 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet