猪 đọc là zhū, nghĩa là lợn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
猪
zhū
lợn
danh từBộ thủ 犭11 nét
Ví dụ với 猪
这只猪很胖。
Zhè zhī zhū hěn pàng.
Con lợn này rất mập.
Lưu ý khi dùng
猪肉 (thịt lợn) là loại thịt phổ biến nhất ở Trung Quốc; nói chung 肉 thường mặc định là thịt lợn.
Cách viết 猪 (thứ tự nét)
猪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 猪
猪 tiếng Trung là gì?
猪 (zhū) nghĩa là lợn (danh từ).
猪 đọc thế nào?
猪 đọc là zhū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猪 thế nào?
Ví dụ: 这只猪很胖。 (Zhè zhī zhū hěn pàng.) nghĩa là: Con lợn này rất mập.
猪 thuộc cấp HSK mấy?
猪 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet