形象 đọc là xíngxiàng, nghĩa là hình ảnh; hình tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
形象
xíngxiàng
hình ảnh; hình tượng
danh từ
Ví dụ với 形象
她给大家留下了好形象。
Tā gěi dàjiā liúxià le hǎo xíngxiàng.
Cô ấy để lại hình ảnh tốt đẹp trong mắt mọi người.
Lưu ý khi dùng
Danh từ: hình ảnh, hình tượng (形象好); tính từ: sinh động (说得很形象).
Cách viết 形象 (thứ tự nét)
形… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 形象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 形 | xíng | 彡 | 7 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 形象
形象 tiếng Trung là gì?
形象 (xíngxiàng) nghĩa là hình ảnh; hình tượng (danh từ).
形象 đọc thế nào?
形象 đọc là xíngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 形象 thế nào?
Ví dụ: 她给大家留下了好形象。 (Tā gěi dàjiā liúxià le hǎo xíngxiàng.) nghĩa là: Cô ấy để lại hình ảnh tốt đẹp trong mắt mọi người.
形象 thuộc cấp HSK mấy?
形象 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet