先进 đọc là xiānjìn, nghĩa là tiên tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
先进
xiānjìn
tiên tiến
tính từ
Ví dụ với 先进
这家工厂的技术很先进。
Zhè jiā gōngchǎng de jìshù hěn xiānjìn.
Kỹ thuật của nhà máy này rất tiên tiến.
Cách viết 先进 (thứ tự nét)
先… nét
进… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 先进
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 先 | xiān | 儿 | 6 |
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 先进
先进 tiếng Trung là gì?
先进 (xiānjìn) nghĩa là tiên tiến (tính từ).
先进 đọc thế nào?
先进 đọc là xiānjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 先进 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂的技术很先进。 (Zhè jiā gōngchǎng de jìshù hěn xiānjìn.) nghĩa là: Kỹ thuật của nhà máy này rất tiên tiến.
先进 thuộc cấp HSK mấy?
先进 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet