停止 đọc là tíngzhǐ, nghĩa là dừng; ngừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
停止
tíngzhǐ
dừng; ngừng
động từ

Ví dụ với 停止

比赛因为下雨停止了。
Bǐsài yīnwèi xià yǔ tíngzhǐ le.
Trận đấu dừng lại vì trời mưa.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 停; thường dùng cho hoạt động, sự việc.

Cách viết 停止 (thứ tự nét)

停… nét
止… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 停止

ChữPinyinBộ thủSố nét
停tíng亻11
止zhǐ止4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 停止

停止 tiếng Trung là gì?

停止 (tíngzhǐ) nghĩa là dừng; ngừng (động từ).

停止 đọc thế nào?

停止 đọc là tíngzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 停止 thế nào?

Ví dụ: 比赛因为下雨停止了。 (Bǐsài yīnwèi xià yǔ tíngzhǐ le.) nghĩa là: Trận đấu dừng lại vì trời mưa.

停止 thuộc cấp HSK mấy?

停止 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet