继续 đọc là jìxù, nghĩa là tiếp tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
继续
jìxù
tiếp tục
động từ

Ví dụ với 继续

请继续说,我在听。
Qǐng jìxù shuō, wǒ zài tīng.
Xin cứ nói tiếp, tôi đang nghe.

Cách viết 继续 (thứ tự nét)

继… nét
续… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 继续

ChữPinyinBộ thủSố nét
继jì纟10
续xù纟11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 继续

继续 tiếng Trung là gì?

继续 (jìxù) nghĩa là tiếp tục (động từ).

继续 đọc thế nào?

继续 đọc là jìxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 继续 thế nào?

Ví dụ: 请继续说,我在听。 (Qǐng jìxù shuō, wǒ zài tīng.) nghĩa là: Xin cứ nói tiếp, tôi đang nghe.

继续 thuộc cấp HSK mấy?

继续 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet