环保 đọc là huánbǎo, nghĩa là bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
环保
huánbǎo
bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
danh từ; tính từ
Ví dụ với 环保
坐地铁很环保。
Zuò dìtiě hěn huánbǎo.
Đi tàu điện ngầm rất thân thiện với môi trường.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 环境保护; làm tính từ nghĩa "thân thiện môi trường": 环保袋.
Cách viết 环保 (thứ tự nét)
环… nét
保… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 环保
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 环 | huán | 玉 | 8 |
| 保 | bǎo | 人 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 环保
环保 tiếng Trung là gì?
环保 (huánbǎo) nghĩa là bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường (danh từ; tính từ).
环保 đọc thế nào?
环保 đọc là huánbǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 环保 thế nào?
Ví dụ: 坐地铁很环保。 (Zuò dìtiě hěn huánbǎo.) nghĩa là: Đi tàu điện ngầm rất thân thiện với môi trường.
环保 thuộc cấp HSK mấy?
环保 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet