规定 đọc là guīdìng, nghĩa là quy định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
规定
guīdìng
quy định
danh từ; động từ

Ví dụ với 规定

学校有新的规定。
Xuéxiào yǒu xīn de guīdìng.
Nhà trường có quy định mới.

Lưu ý khi dùng

Vừa là danh từ "quy định" vừa là động từ "quy định rằng": 学校规定不能带手机.

Cách viết 规定 (thứ tự nét)

规… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 规定

ChữPinyinBộ thủSố nét
规guī见8
定dìng宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 规定

规定 tiếng Trung là gì?

规定 (guīdìng) nghĩa là quy định (danh từ; động từ).

规定 đọc thế nào?

规定 đọc là guīdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 规定 thế nào?

Ví dụ: 学校有新的规定。 (Xuéxiào yǒu xīn de guīdìng.) nghĩa là: Nhà trường có quy định mới.

规定 thuộc cấp HSK mấy?

规定 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet