古 đọc là gǔ, nghĩa là cổ, xưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
古
gǔ
cổ, xưa
tính từBộ thủ 口5 nét

Ví dụ với 古

他喜欢看古书。
Tā xǐhuan kàn gǔ shū.
Anh ấy thích đọc sách cổ.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, hay gặp trong từ ghép: 古代, 古城, 古书, 古典.

Cách viết 古 (thứ tự nét)

古… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 古

古 tiếng Trung là gì?

古 (gǔ) nghĩa là cổ, xưa (tính từ).

古 đọc thế nào?

古 đọc là gǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 古 thế nào?

Ví dụ: 他喜欢看古书。 (Tā xǐhuan kàn gǔ shū.) nghĩa là: Anh ấy thích đọc sách cổ.

古 thuộc cấp HSK mấy?

古 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet