功课 đọc là gōngkè, nghĩa là bài tập, bài vở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
功课
gōngkè
bài tập, bài vở
danh từ

Ví dụ với 功课

孩子在做功课。
Háizi zài zuò gōngkè.
Đứa trẻ đang làm bài tập.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ chỉ bài làm ở nhà; "bài tập về nhà" cũng nói 作业.

Cách viết 功课 (thứ tự nét)

功… nét
课… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 功课

ChữPinyinBộ thủSố nét
功gōng力5
课kè讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 功课

功课 tiếng Trung là gì?

功课 (gōngkè) nghĩa là bài tập, bài vở (danh từ).

功课 đọc thế nào?

功课 đọc là gōngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 功课 thế nào?

Ví dụ: 孩子在做功课。 (Háizi zài zuò gōngkè.) nghĩa là: Đứa trẻ đang làm bài tập.

功课 thuộc cấp HSK mấy?

功课 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet