工业 đọc là gōngyè, nghĩa là công nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
工业
gōngyè
công nghiệp
danh từ

Ví dụ với 工业

这个城市的工业很发达。
Zhège chéngshì de gōngyè hěn fādá.
Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.

Cách viết 工业 (thứ tự nét)

工… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 工业

ChữPinyinBộ thủSố nét
工gōng工3
业yè一5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 工业

工业 tiếng Trung là gì?

工业 (gōngyè) nghĩa là công nghiệp (danh từ).

工业 đọc thế nào?

工业 đọc là gōngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工业 thế nào?

Ví dụ: 这个城市的工业很发达。 (Zhège chéngshì de gōngyè hěn fādá.) nghĩa là: Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.

工业 thuộc cấp HSK mấy?

工业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet