各 đọc là gè, nghĩa là mỗi, các. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
各
gè
mỗi, các
đại từ; phó từBộ thủ 口6 nét

Ví dụ với 各

各国的朋友都来了。
Gè guó de péngyou dōu lái le.
Bạn bè từ các nước đều đến rồi.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước danh từ chỉ nhóm: 各国, 各位, 各种, 各地.

Cách viết 各 (thứ tự nét)

各… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 各

各 tiếng Trung là gì?

各 (gè) nghĩa là mỗi, các (đại từ; phó từ).

各 đọc thế nào?

各 đọc là gè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 各 thế nào?

Ví dụ: 各国的朋友都来了。 (Gè guó de péngyou dōu lái le.) nghĩa là: Bạn bè từ các nước đều đến rồi.

各 thuộc cấp HSK mấy?

各 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet