初级 đọc là chūjí, nghĩa là sơ cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
初级
chūjí
sơ cấp
tính từ

Ví dụ với 初级

我在上初级汉语课。
Wǒ zài shàng chūjí Hànyǔ kè.
Tôi đang học lớp tiếng Trung sơ cấp.

Cách viết 初级 (thứ tự nét)

初… nét
级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 初级

ChữPinyinBộ thủSố nét
初chū刀7
级jí纟6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 初级

初级 tiếng Trung là gì?

初级 (chūjí) nghĩa là sơ cấp (tính từ).

初级 đọc thế nào?

初级 đọc là chūjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 初级 thế nào?

Ví dụ: 我在上初级汉语课。 (Wǒ zài shàng chūjí Hànyǔ kè.) nghĩa là: Tôi đang học lớp tiếng Trung sơ cấp.

初级 thuộc cấp HSK mấy?

初级 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet