成就 đọc là chéngjiù, nghĩa là thành tựu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
成就
chéngjiù
thành tựu
danh từ; động từ

Ví dụ với 成就

他在工作上有很大成就。
Tā zài gōngzuò shang yǒu hěn dà chéngjiù.
Anh ấy có thành tựu lớn trong công việc.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 取得: 取得成就 (đạt được thành tựu).

Cách viết 成就 (thứ tự nét)

成… nét
就… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 成就

ChữPinyinBộ thủSố nét
成chéng戈6
就jiù尢12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 成就

成就 tiếng Trung là gì?

成就 (chéngjiù) nghĩa là thành tựu (danh từ; động từ).

成就 đọc thế nào?

成就 đọc là chéngjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成就 thế nào?

Ví dụ: 他在工作上有很大成就。 (Tā zài gōngzuò shang yǒu hěn dà chéngjiù.) nghĩa là: Anh ấy có thành tựu lớn trong công việc.

成就 thuộc cấp HSK mấy?

成就 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet