成果 đọc là chéngguǒ, nghĩa là thành quả, kết quả đạt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
成果
chéngguǒ
thành quả, kết quả đạt được
danh từ
Ví dụ với 成果
这是我们努力的成果。
Zhè shì wǒmen nǔlì de chéngguǒ.
Đây là thành quả nỗ lực của chúng tôi.
Cách viết 成果 (thứ tự nét)
成… nét
果… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成果
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成果
成果 tiếng Trung là gì?
成果 (chéngguǒ) nghĩa là thành quả, kết quả đạt được (danh từ).
成果 đọc thế nào?
成果 đọc là chéngguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成果 thế nào?
Ví dụ: 这是我们努力的成果。 (Zhè shì wǒmen nǔlì de chéngguǒ.) nghĩa là: Đây là thành quả nỗ lực của chúng tôi.
成果 thuộc cấp HSK mấy?
成果 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet