吵架 đọc là chǎojià, nghĩa là cãi nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
吵架
chǎojià
cãi nhau
động từ

Ví dụ với 吵架

他们昨天又吵架了。
Tāmen zuótiān yòu chǎojià le.
Hôm qua họ lại cãi nhau.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 和他吵架, 吵了一架; không đặt tân ngữ ngay sau 吵架.

Cách viết 吵架 (thứ tự nét)

吵… nét
架… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 吵架

ChữPinyinBộ thủSố nét
吵chǎo口7
架jià木9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 吵架

吵架 tiếng Trung là gì?

吵架 (chǎojià) nghĩa là cãi nhau (động từ).

吵架 đọc thế nào?

吵架 đọc là chǎojià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 吵架 thế nào?

Ví dụ: 他们昨天又吵架了。 (Tāmen zuótiān yòu chǎojià le.) nghĩa là: Hôm qua họ lại cãi nhau.

吵架 thuộc cấp HSK mấy?

吵架 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet