吵 đọc là chǎo, nghĩa là ồn ào; cãi nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
吵
chǎo
ồn ào; cãi nhau
tính từ; động từBộ thủ 口7 nét
Ví dụ với 吵
外面太吵了,我睡不着。
Wàimiàn tài chǎo le, wǒ shuìbuzháo.
Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
Lưu ý khi dùng
Khác 炒 chǎo (xào). Nghĩa "cãi nhau" xem 吵架.
Cách viết 吵 (thứ tự nét)
吵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吵
吵 tiếng Trung là gì?
吵 (chǎo) nghĩa là ồn ào; cãi nhau (tính từ; động từ).
吵 đọc thế nào?
吵 đọc là chǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吵 thế nào?
Ví dụ: 外面太吵了,我睡不着。 (Wàimiàn tài chǎo le, wǒ shuìbuzháo.) nghĩa là: Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
吵 thuộc cấp HSK mấy?
吵 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet