采取 đọc là cǎiqǔ, nghĩa là áp dụng, thi hành (biện pháp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
采取
cǎiqǔ
áp dụng, thi hành (biện pháp)
động từ

Ví dụ với 采取

公司采取了新的办法。
Gōngsī cǎiqǔ le xīn de bànfǎ.
Công ty đã áp dụng cách làm mới.

Lưu ý khi dùng

Thường đi với 措施/办法/态度/行动: 采取措施 = áp dụng biện pháp.

Cách viết 采取 (thứ tự nét)

采… nét
取… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 采取

ChữPinyinBộ thủSố nét
采cǎi釆8
取qǔ又8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 采取

采取 tiếng Trung là gì?

采取 (cǎiqǔ) nghĩa là áp dụng, thi hành (biện pháp) (động từ).

采取 đọc thế nào?

采取 đọc là cǎiqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 采取 thế nào?

Ví dụ: 公司采取了新的办法。 (Gōngsī cǎiqǔ le xīn de bànfǎ.) nghĩa là: Công ty đã áp dụng cách làm mới.

采取 thuộc cấp HSK mấy?

采取 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet