不仅 đọc là bùjǐn, nghĩa là không chỉ, không những. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
不仅
bùjǐn
không chỉ, không những
liên từ
Ví dụ với 不仅
这件衣服不仅好看,还便宜。
Zhè jiàn yīfu bùjǐn hǎokàn, hái piányi.
Chiếc áo này không chỉ đẹp mà còn rẻ.
Lưu ý khi dùng
Thường đi cặp: 不仅…而且/还/也….
Cách viết 不仅 (thứ tự nét)
不… nét
仅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不仅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 仅 | jǐn | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不仅
不仅 tiếng Trung là gì?
不仅 (bùjǐn) nghĩa là không chỉ, không những (liên từ).
不仅 đọc thế nào?
不仅 đọc là bùjǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不仅 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服不仅好看,还便宜。 (Zhè jiàn yīfu bùjǐn hǎokàn, hái piányi.) nghĩa là: Chiếc áo này không chỉ đẹp mà còn rẻ.
不仅 thuộc cấp HSK mấy?
不仅 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet