背后 đọc là bèihòu, nghĩa là đằng sau, sau lưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
背后
bèihòu
đằng sau, sau lưng
danh từ

Ví dụ với 背后

他站在我的背后。
Tā zhàn zài wǒ de bèihòu.
Anh ấy đứng sau lưng tôi.

Lưu ý khi dùng

Có nghĩa bóng: 在背后说别人 = nói sau lưng người khác.

Cách viết 背后 (thứ tự nét)

背… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 背后

ChữPinyinBộ thủSố nét
背bèi肉9
后hòu口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 背后

背后 tiếng Trung là gì?

背后 (bèihòu) nghĩa là đằng sau, sau lưng (danh từ).

背后 đọc thế nào?

背后 đọc là bèihòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 背后 thế nào?

Ví dụ: 他站在我的背后。 (Tā zhàn zài wǒ de bèihòu.) nghĩa là: Anh ấy đứng sau lưng tôi.

背后 thuộc cấp HSK mấy?

背后 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet