看 đọc là kàn, nghĩa là xem; nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
看
kàn
xem; nhìn

Hán Việt: khán

động từBộ thủ 目9 nét

Ví dụ với 看

你看,那是山。
Nǐ kàn, nà shì shān.
Nhìn kìa, đó là núi.
你看这个怎么样?
Nǐ kàn zhège zěnmeyàng?
Bạn thấy cái này thế nào?

Cách viết 看 (thứ tự nét)

看… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 看

看 tiếng Trung là gì?

看 (kàn) nghĩa là xem; nhìn (động từ).

看 đọc thế nào?

看 đọc là kàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看 thế nào?

Ví dụ: 你看,那是山。 (Nǐ kàn, nà shì shān.) nghĩa là: Nhìn kìa, đó là núi.

看 thuộc cấp HSK mấy?

看 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.