得 đọc là de, nghĩa là trợ từ nối bổ ngữ (mức độ, kết quả). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
得
de
trợ từ nối bổ ngữ (mức độ, kết quả)

Hán Việt: đắc

trợ từBộ thủ 60 (彳)11 nét

Ví dụ với 得

他说得很快。
Tā shuō de hěn kuài.
Anh ấy nói rất nhanh.
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
你写得真好看。
Nǐ xiě de zhēn hǎokàn.
Bạn viết chữ đẹp thật.

Cách viết 得 (thứ tự nét)

得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得

得 tiếng Trung là gì?

得 (de) nghĩa là trợ từ nối bổ ngữ (mức độ, kết quả) (trợ từ).

得 đọc thế nào?

得 đọc là de. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得 thế nào?

Ví dụ: 他说得很快。 (Tā shuō de hěn kuài.) nghĩa là: Anh ấy nói rất nhanh.

得 thuộc cấp HSK mấy?

得 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07