钻研 đọc là zuānyán, nghĩa là nghiên cứu sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
钻研
zuānyán
nghiên cứu sâu
động từ

Ví dụ với 钻研

他潜心钻研数学,终于解开了这道难题。
Tā qiánxīn zuānyán shùxué, zhōngyú jiěkāi le zhè dào nántí.
Anh miệt mài nghiên cứu sâu toán học, cuối cùng đã giải được bài khó này.
她对烹饪很有兴趣,常常钻研各地的菜谱。
Tā duì pēngrèn hěn yǒu xìngqù, chángcháng zuānyán gèdì de càipǔ.
Cô rất hứng thú với nấu ăn, thường nghiên cứu công thức các vùng.

Cách viết 钻研 (thứ tự nét)

钻… nét
研… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 钻研

钻研 tiếng Trung là gì?

钻研 (zuānyán) nghĩa là nghiên cứu sâu (động từ).

钻研 đọc thế nào?

钻研 đọc là zuānyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 钻研 thế nào?

Ví dụ: 他潜心钻研数学,终于解开了这道难题。 (Tā qiánxīn zuānyán shùxué, zhōngyú jiěkāi le zhè dào nántí.) nghĩa là: Anh miệt mài nghiên cứu sâu toán học, cuối cùng đã giải được bài khó này.

钻研 thuộc cấp HSK mấy?

钻研 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.