钻空子 đọc là zuān kòngzi, nghĩa là lợi dụng sơ hở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
钻空子
zuān kòngzi
lợi dụng sơ hở
thành ngữ
Ví dụ với 钻空子
制度要完善,才不会让人钻空子。
Zhìdù yào wánshàn, cái bú huì ràng rén zuān kòngzi.
Chế độ phải hoàn thiện thì mới không để người ta lợi dụng sơ hở.
他总想钻空子占便宜,大家都不喜欢他。
Tā zǒng xiǎng zuān kòngzi zhàn piányi, dàjiā dōu bù xǐhuan tā.
Anh ta lúc nào cũng tìm sơ hở để lợi, ai cũng không thích anh ta.
Cách viết 钻空子 (thứ tự nét)
钻… nét
空… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 钻空子
钻空子 tiếng Trung là gì?
钻空子 (zuān kòngzi) nghĩa là lợi dụng sơ hở (thành ngữ).
钻空子 đọc thế nào?
钻空子 đọc là zuān kòngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钻空子 thế nào?
Ví dụ: 制度要完善,才不会让人钻空子。 (Zhìdù yào wánshàn, cái bú huì ràng rén zuān kòngzi.) nghĩa là: Chế độ phải hoàn thiện thì mới không để người ta lợi dụng sơ hở.
钻空子 thuộc cấp HSK mấy?
钻空子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.