致力于 đọc là zhìlìyú, nghĩa là dốc sức vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
致力于
zhìlìyú
dốc sức vào
động từ

Ví dụ với 致力于

她一直致力于保护濒危动物。
Tā yìzhí zhìlìyú bǎohù bīnwēi dòngwù.
Cô luôn dốc sức vào việc bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
这所大学致力于培养创新型人才。
Zhè suǒ dàxué zhìlìyú péiyǎng chuàngxīnxíng réncái.
Trường đại học này dốc sức đào tạo nhân tài sáng tạo.

Cách viết 致力于 (thứ tự nét)

致… nét
力… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 致力于

致力于 tiếng Trung là gì?

致力于 (zhìlìyú) nghĩa là dốc sức vào (động từ).

致力于 đọc thế nào?

致力于 đọc là zhìlìyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 致力于 thế nào?

Ví dụ: 她一直致力于保护濒危动物。 (Tā yìzhí zhìlìyú bǎohù bīnwēi dòngwù.) nghĩa là: Cô luôn dốc sức vào việc bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

致力于 thuộc cấp HSK mấy?

致力于 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.