支流 đọc là zhīliú, nghĩa là nhánh sông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
支流
zhīliú
nhánh sông
danh từ
Ví dụ với 支流
这条河有好几条支流,最后汇入大海。
Zhè tiáo hé yǒu hǎo jǐ tiáo zhīliú, zuìhòu huìrù dàhǎi.
Con sông này có mấy nhánh sông, cuối cùng đổ ra biển.
雨季一到,各条支流的水位都涨了起来。
Yǔjì yí dào, gè tiáo zhīliú de shuǐwèi dōu zhǎng le qǐlai.
Mùa mưa vừa đến, mực nước các nhánh sông đều dâng lên.
Cách viết 支流 (thứ tự nét)
支… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 支流
支流 tiếng Trung là gì?
支流 (zhīliú) nghĩa là nhánh sông (danh từ).
支流 đọc thế nào?
支流 đọc là zhīliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支流 thế nào?
Ví dụ: 这条河有好几条支流,最后汇入大海。 (Zhè tiáo hé yǒu hǎo jǐ tiáo zhīliú, zuìhòu huìrù dàhǎi.) nghĩa là: Con sông này có mấy nhánh sông, cuối cùng đổ ra biển.
支流 thuộc cấp HSK mấy?
支流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.