走私 đọc là zǒusī, nghĩa là buôn lậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
走私
zǒusī
buôn lậu
động từ

Ví dụ với 走私

海关博物馆里陈列着历年查获的走私物品。
Hǎiguān bówùguǎn li chénliè zhe lìnián cháhuò de zǒusī wùpǐn.
Trong bảo tàng hải quan trưng bày các vật phẩm buôn lậu bị thu giữ qua các năm.
纪录片讲述了海关打击走私的工作。
Jìlùpiàn jiǎngshù le hǎiguān dǎjī zǒusī de gōngzuò.
Bộ phim tài liệu kể về công việc chống buôn lậu của hải quan.

Cách viết 走私 (thứ tự nét)

走… nét
私… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 走私

走私 tiếng Trung là gì?

走私 (zǒusī) nghĩa là buôn lậu (động từ).

走私 đọc thế nào?

走私 đọc là zǒusī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走私 thế nào?

Ví dụ: 海关博物馆里陈列着历年查获的走私物品。 (Hǎiguān bówùguǎn li chénliè zhe lìnián cháhuò de zǒusī wùpǐn.) nghĩa là: Trong bảo tàng hải quan trưng bày các vật phẩm buôn lậu bị thu giữ qua các năm.

走私 thuộc cấp HSK mấy?

走私 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.