走势 đọc là zǒushì, nghĩa là xu hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
走势
zǒushì
xu hướng
danh từ
Ví dụ với 走势
专家预测,下半年的房价走势比较平稳。
Zhuānjiā yùcè, xià bànnián de fángjià zǒushì bǐjiào píngwěn.
Chuyên gia dự đoán xu hướng giá nhà nửa cuối năm khá ổn định.
从图表上可以看出销量的走势。
Cóng túbiǎo shang kěyǐ kànchū xiāoliàng de zǒushì.
Từ biểu đồ có thể thấy xu hướng của doanh số.
Cách viết 走势 (thứ tự nét)
走… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 走势
走势 tiếng Trung là gì?
走势 (zǒushì) nghĩa là xu hướng (danh từ).
走势 đọc thế nào?
走势 đọc là zǒushì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 走势 thế nào?
Ví dụ: 专家预测,下半年的房价走势比较平稳。 (Zhuānjiā yùcè, xià bànnián de fángjià zǒushì bǐjiào píngwěn.) nghĩa là: Chuyên gia dự đoán xu hướng giá nhà nửa cuối năm khá ổn định.
走势 thuộc cấp HSK mấy?
走势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.