滞留 đọc là zhìliú, nghĩa là lưu lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
滞留
zhìliú
lưu lại
động từ

Ví dụ với 滞留

大雪封路,许多旅客滞留在机场。
Dàxuě fēng lù, xǔduō lǚkè zhìliú zài jīchǎng.
Tuyết lớn chặn đường, nhiều hành khách bị kẹt lại ở sân bay.
因为暴雨,他在小镇滞留了一夜。
Yīnwèi bàoyǔ, tā zài xiǎozhèn zhìliú le yí yè.
Vì mưa lớn, anh bị giữ lại thị trấn một đêm.

Cách viết 滞留 (thứ tự nét)

滞… nét
留… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 滞留

滞留 tiếng Trung là gì?

滞留 (zhìliú) nghĩa là lưu lại (động từ).

滞留 đọc thế nào?

滞留 đọc là zhìliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滞留 thế nào?

Ví dụ: 大雪封路,许多旅客滞留在机场。 (Dàxuě fēng lù, xǔduō lǚkè zhìliú zài jīchǎng.) nghĩa là: Tuyết lớn chặn đường, nhiều hành khách bị kẹt lại ở sân bay.

滞留 thuộc cấp HSK mấy?

滞留 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.