指令 đọc là zhǐlìng, nghĩa là chỉ thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
指令
zhǐlìng
chỉ thị
động từ, danh từ

Ví dụ với 指令

电脑按照程序的指令自动完成了操作。
Diànnǎo ànzhào chéngxù de zhǐlìng zìdòng wánchéng le cāozuò.
Máy tính tự động hoàn thành thao tác theo chỉ thị của chương trình.
机器人听到语音指令后开始工作。
Jīqìrén tīngdào yǔyīn zhǐlìng hòu kāishǐ gōngzuò.
Robot nghe thấy chỉ thị bằng giọng nói thì bắt đầu làm việc.

Cách viết 指令 (thứ tự nét)

指… nét
令… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 指令

指令 tiếng Trung là gì?

指令 (zhǐlìng) nghĩa là chỉ thị (động từ, danh từ).

指令 đọc thế nào?

指令 đọc là zhǐlìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指令 thế nào?

Ví dụ: 电脑按照程序的指令自动完成了操作。 (Diànnǎo ànzhào chéngxù de zhǐlìng zìdòng wánchéng le cāozuò.) nghĩa là: Máy tính tự động hoàn thành thao tác theo chỉ thị của chương trình.

指令 thuộc cấp HSK mấy?

指令 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.