忧虑 đọc là yōulǜ, nghĩa là lo lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忧虑
yōulǜ
lo lắng
động từ

Ví dụ với 忧虑

母亲忧虑地看着迟迟未归的孩子。
Mǔqin yōulǜ de kàn zhe chíchí wèi guī de háizi.
Mẹ lo lắng nhìn đứa con mãi chưa về.
对未来的忧虑让他整夜睡不着。
Duì wèilái de yōulǜ ràng tā zhěng yè shuì bu zháo.
Nỗi lo về tương lai khiến anh cả đêm không ngủ được.

Cách viết 忧虑 (thứ tự nét)

忧… nét
虑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忧虑

忧虑 tiếng Trung là gì?

忧虑 (yōulǜ) nghĩa là lo lắng (động từ).

忧虑 đọc thế nào?

忧虑 đọc là yōulǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忧虑 thế nào?

Ví dụ: 母亲忧虑地看着迟迟未归的孩子。 (Mǔqin yōulǜ de kàn zhe chíchí wèi guī de háizi.) nghĩa là: Mẹ lo lắng nhìn đứa con mãi chưa về.

忧虑 thuộc cấp HSK mấy?

忧虑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.