油画 đọc là yóuhuà, nghĩa là tranh sơn dầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
油画
yóuhuà
tranh sơn dầu
danh từ

Ví dụ với 油画

美术馆里挂着一幅著名的风景油画。
Měishùguǎn li guà zhe yì fú zhùmíng de fēngjǐng yóuhuà.
Trong bảo tàng mỹ thuật treo một bức tranh sơn dầu phong cảnh nổi tiếng.
她从小学习油画,现在已经办过画展。
Tā cóngxiǎo xuéxí yóuhuà, xiànzài yǐjīng bàn guo huàzhǎn.
Cô học vẽ tranh sơn dầu từ nhỏ, giờ đã tổ chức triển lãm tranh.

Cách viết 油画 (thứ tự nét)

油… nét
画… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 油画

油画 tiếng Trung là gì?

油画 (yóuhuà) nghĩa là tranh sơn dầu (danh từ).

油画 đọc thế nào?

油画 đọc là yóuhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 油画 thế nào?

Ví dụ: 美术馆里挂着一幅著名的风景油画。 (Měishùguǎn li guà zhe yì fú zhùmíng de fēngjǐng yóuhuà.) nghĩa là: Trong bảo tàng mỹ thuật treo một bức tranh sơn dầu phong cảnh nổi tiếng.

油画 thuộc cấp HSK mấy?

油画 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.