诱惑 đọc là yòuhuò, nghĩa là cám dỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诱惑
yòuhuò
cám dỗ
động từ, danh từ

Ví dụ với 诱惑

面对美食的诱惑,正在减肥的她很难坚持。
Miànduì měishí de yòuhuò, zhèngzài jiǎn féi de tā hěn nán jiānchí.
Trước sự cám dỗ của món ngon, cô đang giảm cân rất khó giữ vững.
我们要学会抵抗手机游戏的诱惑。
Wǒmen yào xuéhuì dǐkàng shǒujī yóuxì de yòuhuò.
Chúng ta cần học cách chống lại sự cám dỗ của game điện thoại.

Cách viết 诱惑 (thứ tự nét)

诱… nét
惑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诱惑

诱惑 tiếng Trung là gì?

诱惑 (yòuhuò) nghĩa là cám dỗ (động từ, danh từ).

诱惑 đọc thế nào?

诱惑 đọc là yòuhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诱惑 thế nào?

Ví dụ: 面对美食的诱惑,正在减肥的她很难坚持。 (Miànduì měishí de yòuhuò, zhèngzài jiǎn féi de tā hěn nán jiānchí.) nghĩa là: Trước sự cám dỗ của món ngon, cô đang giảm cân rất khó giữ vững.

诱惑 thuộc cấp HSK mấy?

诱惑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.