走过场 đọc là zǒu guòchǎng, nghĩa là làm cho có. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
走过场
zǒu guòchǎng
làm cho có
thành ngữ

Ví dụ với 走过场

这次检查只是走过场,没有发现任何问题。
Zhè cì jiǎnchá zhǐshì zǒu guòchǎng, méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.
Lần kiểm tra này chỉ làm cho có, không phát hiện vấn đề nào.
做事要认真,不能只是走过场。
Zuò shì yào rènzhēn, bù néng zhǐshì zǒu guòchǎng.
Làm việc phải nghiêm túc, không thể chỉ làm cho có lệ.

Cách viết 走过场 (thứ tự nét)

走… nét
过… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 走过场

走过场 tiếng Trung là gì?

走过场 (zǒu guòchǎng) nghĩa là làm cho có (thành ngữ).

走过场 đọc thế nào?

走过场 đọc là zǒu guòchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走过场 thế nào?

Ví dụ: 这次检查只是走过场,没有发现任何问题。 (Zhè cì jiǎnchá zhǐshì zǒu guòchǎng, méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.) nghĩa là: Lần kiểm tra này chỉ làm cho có, không phát hiện vấn đề nào.

走过场 thuộc cấp HSK mấy?

走过场 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.